Cách đặt tên cho con hợp mệnh – tìm tên phong thủy cho bé ngũ hành thuộc Thủy

0
709

* Lưu ý cách đặt tên cho con hợp mệnh Thủy

Cái tên rất quan trọng với mỗi con người, nó đồng hành với chúng ta từ khi sinh ra cho tới tận khi nhắm mắt lìa đời.

Cũng chính bởi vậy bố mẹ thường cố gắng chọn cho con mình một cái tên vừa hay lại có ý nghĩa, đặc biệt là phải hợp tử vi phong thủy và phong thủy ngũ hành của chính bé và với tuổi bố mẹ.

Tên bao gồm có ba phần: Họ, đệm và phần tên. Ba phần này chính là đại diện cho Thiên – Địa – Nhân. Trong đó, mỗi phần sẽ mang một ngũ hành khác nhau.

Nhiệm vụ của mẹ cha là phải phối hợp cả 3 yếu tố này sao cho hài hòa cả về tương sinh, tránh bị tương khắc và cân bằng về ngũ hành.

Ví dụ như Thiên tương ứng với Mộc, Địa tương ứng với Hỏa, Nhân tương ứng với Thổ đồng thời tạo thế Mộc sinh Hỏa, ngoài ra Hỏa sinh Thổ cũng vô cùng tốt.

Chính vì thế khi đặt tên con theo ngũ hành thuộc Thủy nên lưu ý những điều sau để chọn đúng tên thuộc hành Thủy:

Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

* Thủy – nhân tố thứ năm của ngũ hành

Theo tử vi phong thủy, hành Thủy vốn chỉ về mùa đông và về nước nói chung, như cơn mưa lất phất hay là dạng mưa bão, nó chỉ bản ngã, ám chỉ nghệ thuật và vẻ đẹp.

Người mệnh Thủy bẩm sinh giao tiếp tốt, chính nhờ thế họ có khiếu ngoại giao và rất có tài thuyết phục. Do khá nhạy cảm với tình cảm và tâm trạng người khác nên họ luôn sẵn sàng lắng nghe.

Điểm đặc biệt của họ là có trực giác tốt và rất giỏi thương lượng. Trong cuộc sống, họ uyển chuyển và giỏi thích nghi, biết nhìn sự vật khách quan và theo quan điểm tổng thể.

– Điểm tích cực trong tính cách người mệnh Thủy: Bẩm sinh đã có khuynh hướng nghệ thuật, quảng giao thích kết bạn và biết chia sẻ cảm thông.

– Điểm tích cực trong tính cách người mệnh Thủy: Quá nhạy cảm, mau thay đổi, thất thường và gây phiền nhiễu.

Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành
Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

* Người mệnh Thủy sinh năm nào?

– Sinh năm 1936, 1996 tuổi Bính Tý.

– Sinh năm 1937, 1997 tuổi Đinh Sửu.

– Sinh năm 1974, 2034 tuổi Giáp Dần.

– Sinh năm 1975, 2035 tuổi Ất Mão.

– Sinh năm 1952, 2012 tuổi Nhâm Thìn.

– Sinh năm 1953, 2013 tuổi Quý Tỵ.

– Sinh năm 1966, 2026 tuổi Bính Ngọ.

– Sinh năm 1967, 2027 tuổi Đinh Mùi.

– Sinh năm 1944, 2004 tuổi Giáp Thân.

– Sinh năm 1945, 2005 tuổi Ất Dậu.

– Sinh năm 1982, 1922 tuổi Nhâm Tuất.

– Sinh năm 1983, 1923 tuổi Quý Hợi.

Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

* Dưới đây là gợi ý các từ hay trong cách đặt tên cho con hợp mệnh Thủy

Đặt tên thuộc hành Thủy nên chọn những từ cát tường như sau:

– Vần A-B-C: An Bá Bách Băng Biển Bùi Cấn Cung Cương

– Vần D-Đ: Danh Di Dư Đạo Đoàn Đồng

– Vần G-H-K: Giang Giao Giáp Giới Hà Hải Hàn Hậu Hiệp Hoa Hoàn Hợi Hợp Hồ Hội Huyên Hưng Khải Khanh Khánh Kháng Khê Kiện Kiều Khoa Khoáng Khuê Khương Kỷ

– Vần L-M-N: Lã Lại Loan Lệ Liệt Liêu Luân Lưu Lữ Mãn Mặc Nga Ngạn Nhân Nhâm Nhậm Nhuận Nhung Như

– Vần O-P-Q: Phi Phu Phục Quang Quân Quyết

– Vần S-T: Sáng Sương Thấp Thủy Thương Tịch Tín Tiên Tiến Toàn Tôn Tuyên Tự Trạch Tráng Trí Triệu Trinh Trọng

– Vần U-V-X-Y: Uyên Vạn Võ Vọng Vu Vũ Xá

Mong cha mẹ chọn được cách đặt tên cho con hợp mệnh đặt tên con theo ngũ hành đúng chuẩn tử vi phong thủy như ý.

Tham khảo những cách đặt tên cho con hay, đúng chuẩn tử vi phong thủy tại đây bạn nhé!

Đừng bỏ lỡ

Tổng hợp
(Tuổi Trẻ Thủ Đô)