Cách đặt tên cho con hợp mệnh – tìm tên phong thủy cho bé ngũ hành thuộc Hỏa

0
528

* Lưu ý cách đặt tên cho con hợp mệnh Hỏa

Người ta vẫn thường có câu nói: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”, đủ cho thấy danh tính, tên gọi rất quan trọng với mỗi con người.

Tên gọi đi liền với chúng ta suốt cả cuộc đời, vừa phản ánh diện mạo lại lột tả tính cách của chúng ta đồng thời dự báo cả về địa vị, úy tín lẫn công danh, sự nghiệp sau này.

Muốn biết tên gọi ảnh hưởng nhiều tới cuộc sống và vận mệnh mỗi người, đặc biệt là tới người mệnh Hỏa như thế nào, hãy tham khảo bài viết dưới đây của tử vi phong thủy:

* Hỏa – nhân tố thứ hai của ngũ hành

Theo tử vi phong thủy, hành Hỏa vốn chỉ mùa hè, tràn đầy tính lửa và sức nóng. Yếu tố Hỏa cũng có thể đem lại nguồn sáng cũng như hơi ấm và hạnh phúc, nhưng ngược lại cũng có thể tuôn trào hay bùng nổ và tượng trưng cho sự bạo tàn.

Chính vì thế người ta luôn coi Hỏa là tượng trưng cho sự hung hăng, gây hấn và chiến tranh. Trong cuộc sống người mệnh Hỏa thích hành động hơn lý thuyết, họ thường nắm vai trò chủ chốt hoặc lãnh đạo.

Họ dễ lôi kéo người khác, đa phần là dính vào rắc rối, vì chính bản thanan họ không ưa luật lệ và luôn bất chấp hậu quả.

– Điểm tích cực trong tính cách người mệnh Hỏa: Họ thích đổi mới, canh tân, tích cách khôi hài và rực lửa đam mê.

– Điểm tiêu cực trong tính cách người mệnh Hỏa: Bản tính nóng vội, dễ lợi dụng người khác nhưng ích kỷ, không mấy quan tâm đến cảm xúc.

Cách đặt tên cho con hợp mệnh – tìm tên phong thủy cho bé ngũ hành thuộc Hỏa
Bảng tương sinh tương khắc ngũ hành

Người mệnh Hỏa sinh năm nào?

– Sinh năm 1948, 2008 tuổi Mậu Tý.

– Sinh năm 1949, 2009 tuổi Kỷ Sửu.

– Sinh năm 1986, 1926 tuổi Bính Dần.

– Sinh năm 1987, 1927 tuổi Đinh Mão.

– Sinh năm 1964, 2024 tuổi Giáp Thìn.

– Sinh năm 1965, 2025 tuổi Ất Tỵ.

– Sinh năm 1978, 2038 tuổi Mậu Ngọ.

– Sinh năm 1979, 2039 tuổi Kỷ Mùi.

– Sinh năm 1956, 2016 tuổi Bính Thân.  

– Sinh năm 1957, 2017 tuổi Đinh Dậu.

– Sinh năm 1934, 1994 tuổi Giáp Tuất.

– Sinh năm 1935, 1995 tuổi Ất Hợi.

Cách đặt tên cho con hợp mệnh – tìm tên phong thủy cho bé ngũ hành thuộc Hỏa

* Dưới đây là gợi ý các từ hay trong cách đặt tên cho con hợp mệnh Hỏa

1. Các tên thuộc hành Hỏa dài 1 chữ gồm có:

– Vần A-B-C: Ánh Bính Bội Cao Cẩm Cẩn Chiếu

– Vần D-Đ: Dung Dương Đan Đài Đăng Điểm Đoạn Đức

– Vần G-H-K: Hoán Hạ Hiệp Hồng Huân Hùng Huy Huyền Kháng Kim

– Vần L-M-N: Lãm Linh Lô Luyện Lưu Ly Minh Nam Ngọ Noãn Nhật Nhiên Nhiệt

– Vần O-P-Q: Quang

– Vần S-T: Sáng Thái Thanh Tiết Thiêu Thước Thu Trần

– Vần V-X-Y: Yên Vĩ

2. Các tên thuộc hành Mộc dài 2 chữ gồm có:

– Vần A-B-C: Chi Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Gia Bảo, Hoài Bảo, Hoàng Bảo, Hữu Bảo, Kim Bảo, Minh Bảo, Nguyên Bảo, Quang Bảo, Quốc Bảo, Thiện Bảo, Thái Bảo, Thiên Bảo, Tiểu Bảo, Trí Bảo, Cao Bách, Huy Bách, Hoàng Bách, Hùng Bách, Quang Bách, Thuận Bách, Tùng Bách, Vạn Bách, Văn Bách, Việt Bách, Xuân Bách.

– Vần D-Đ dành cho con gái: Hạ Dao, Quỳnh Dao, Thi Dao, Hoài Diệp, Phong Diệp, Quỳnh Diệp, Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung, Bình Dương, Đại Dương, Thái Dương, Doanh Doanh, Khả Doanh, Phương Doanh, Diệm, Diệu, Hoàng Điệp, Phong Điệp, Quỳnh Điệp.  

– Vần D-Đ dành cho con trai: Minh Đan, Thu Đan, Yên Đan, Khoa Đạt, Hùng Đạt, Thành Đạt, Nghi Đoàn, Qúy Đoàn, Văn Đoàn, Hải Đăng, Hồng Đăng, Khoa Đăng, Đình Đông, Hải Đông, Uy Đông, Anh Đức, Minh Đức, Tuấn Đức.

Cách đặt tên cho con hợp mệnh – tìm tên phong thủy cho bé ngũ hành thuộc Hỏa

– Vần G-H-K: Di Hân, Mai Hân, Ngọc Hân, Ngọc Huyền, Thanh Huyền, Thu Huyền, Bảo Hoàng, Đức Hoàng, Qúy Hoàng, Dĩ Hiển, Thế Hiển, Vinh Hiển,

– Vần L-M-N: Xuân Lan, Vy Lan, Ý Lan, Bách Lâm, Linh Lâm, Tùng Lâm, Huy Lê, Gia Lê, Pha Lê, Thu Lê, Uyển Lê, Đức Lễ, Diễm Lệ, Mỹ Lệ, Trúc Lệ,

Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh, Bá Long, Bảo Long, Đức Long, Tấn Lợi, Thành Lợi, Thắng Lợi, Bá Lộc, Đình Lộc, Nam Lộc, Hải Luân, Hữu Luân, Thiên Luân, Công Luật, Duy Luật, Đình Luật, Minh Lương, Hữu Lương, Thiên Lương, Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý.

An Nam, Chí Nam, Đình Nam, Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật, An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh.

– Vần O-P-Q: Chấn Phong, Chiêu Phong, Đăng Phong, Duy Quang, Đăng Quang, Đức Quang, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh.

– Vần S-T: Mạnh Tấn, Nhật Tấn, Trọng Tấn, Bảo Thạch, Duy Thạch, Minh Thạch, Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Duy Thông, Hiểu Thông, Huy Thông, Cao Tiến, Minh Tiến, Nhật Tiến, Bảo Toại, Gia Toại, Hữu Toại, Anh Tuấn, Công Tuấn, Đình Tuấn, Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng.

Hữu Trác, Minh Trác, Nguyên Trác, Dũng Trí, Đức Trí, Hữu Trí, Mạnh Triết, Minh Triết, Hữu Triết, Duy Triệu, Huy Triệu, Khải Triệu, Diễm Trinh, Mai Trinh, Kiều Trinh, Đắc Trọng, Đức Trọng, Khắc Trọng, Chính Trực, Nguyên Trực, Trung Trực.

– Vần U-V-X-Y: Ngọc Uuyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển, Yên Vĩ.

Mong cha mẹ chọn được cách đặt tên cho con hợp mệnh đặt tên con theo ngũ hành đúng chuẩn tử vi phong thủy như ý.

Tham khảo những cách đặt tên cho con hay, đúng chuẩn tử vi phong thủy tại đây bạn nhé!

Đừng bỏ lỡ

Tổng hợp
(Tuổi Trẻ Thủ Đô)